1Động từ
- lội ngược dòng tìm về nguồn nước
- truy nguyên
- tìm về nguồn cội
- truy tìm nguồn gốc
Ví dụ
Kēxuéjiā zhèngzài duì zhè zhǒng bìngdú jìnxíng kēxué sùyuán.
Các nhà khoa học đang tiến hành truy nguyên nguồn gốc khoa học cho loại virus này.
Zhè jù chéngyǔ de lìshǐ kěyǐ sùyuán dào Chūnqiū shíqī.
Lịch sử của thành ngữ này có thể truy nguyên về thời Xuân Thu.
Tāmen yánzhe héliú sùyuán ér shàng, xúnzhǎo shuǐyuándì.
Họ lội ngược dòng nước đi lên để tìm nguồn nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
往上游寻找发源地;比喻探求事物的根源、来源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
溯源 + 到……
truy nguyên đến/bắt nguồn từ mốc thời gian hoặc nơi chốn nào. VD: 这门艺术可溯源到唐代。– Môn nghệ thuật này có thể bắt nguồn từ thời Đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
