Từ điển chưa có mục “溯”. Pinyin tham khảo: sù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yánjiū rényuán zhèngzài huísù bìngdú de yuántóu.
Các nhà nghiên cứu đang lần ngược lại để tìm nguồn gốc của virus.
Từ mục 回溯
Zhè mén shǒuyì de lìshǐ kěyǐ zhuīsù dào Qīngcháo.
Lịch sử của nghề thủ công này có thể truy nguyên về tận thời nhà Thanh.
Từ mục 追溯
Zhège lǐlùn de fāduān kěyǐ zhuīsù dào shàng shìjì.
Khởi nguồn của lý thuyết này có thể truy ngược về thế kỷ trước.
Từ mục 发端
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “溯” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
