1Danh từ
- brom (nguyên tố hóa học, Br)
Ví dụ
Xiù zài chángwēn xià shì yì zhǒng shēn hóngzōngsè de yètǐ.
Brom ở nhiệt độ thường là chất lỏng màu nâu đỏ sẫm.
Xiù zhēngqì duì réntǐ hūxīdào yǒu qiángliè de cìjīxìng.
Hơi brom có tính kích thích mạnh đối với đường hô hấp của con người.
Xiù jí qí huàhéwù guǎngfàn yìngyòng yú zhìyào hé shèyǐng gōngyè.
Brom và các hợp chất của nó được ứng dụng rộng rãi trong ngành dược và nhiếp ảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
非金属元素,符号Br。常温下为深红棕色易挥发且具恶臭的液体,有毒,具腐蚀性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 溴 + 化合物
kết hợp diễn đạt chất chứa brom. VD: 含有溴的溶液 – dung dịch chứa brom.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “溴” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
