1Danh từ
- dung môi
Ví dụ
Shuǐ shì zuì chángyòng de róngjì.
Nước là dung môi thường dùng nhất.
Zhè zhǒng yǒujī róngjì duì réntǐ yǒu yīdìng de dúxìng.
Loại dung môi hữu cơ này có độc tính nhất định đối với cơ thể người.
Zài shíyàn zhōng, wǒmen xūyào xuǎnzé héshì de róngjì.
Trong thí nghiệm, chúng ta cần chọn dung môi thích hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够溶解其他物质的液体或气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/用 + 溶剂 + 溶解……
Dùng dung môi để hòa tan chất tan. VD: 用水作为溶剂溶解药物。– Dùng nước làm dung môi để hòa tan thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
