Từ điển chưa có mục “溶”. Pinyin tham khảo: róng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bǐngchún cháng yòngyú huàgōng róngjì.
Propanol thường được dùng làm dung môi hóa chất.
Từ mục 丙醇
Gōngyè shang cháng yòng běn zuòwéi róngjì.
Trong công nghiệp, benzen thường được dùng làm dung môi.
Từ mục 苯
Róngyè lěngquè hòu mànmàn jiéjīng xīchū.
Dung dịch sau khi làm nguội từ từ kết tinh và lắng đọng.
Từ mục 结晶
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “溶” 7
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
