1Động từ
- làm tan huyết khối
- tiêu sợi huyết
Ví dụ
Yīshēng lìkè wèi jíxìng xīngěng huànzhě jìnxíng róngshuān zhìliáo.
Bác sĩ lập tức tiến hành điều trị tiêu huyết khối cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp.
Zhòngfēng fāshēng hòu de jǐ xiǎoshí nèi shì róngshuān de zuì jiā shíjiān.
Vài giờ sau khi đột quỵ xảy ra là thời gian vàng để làm tan huyết khối.
Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào róngshuān bìng huīfù xuèyè liúdòng.
Loại thuốc này có thể làm tan huyết khối hiệu quả và phục hồi lưu thông máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
溶解血管内的血栓,恢复血流。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 溶栓 (治疗)
tiến hành điều trị tiêu huyết khối. VD: 必须尽早进行溶栓。– Phải tiến hành tiêu huyết khối càng sớm càng tốt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
