Chuyển đến nội dung
栓

shuān

Hán Việt: XUYÊN

Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. then
  2. chốt
  3. nút
  4. van

Ví dụ

  1. 检查一下消防栓是否能正常出水。

    Jiǎnchá yíxià xiāofángshuān shìfǒu néng zhèngcháng chūshuǐ.

    Kiểm tra xem trụ cứu hỏa có thể xả nước bình thường không.

  2. 瓶子上的软木栓被拔掉了。

    Píngzi shang de ruǎnmùshuān bèi bādiào le.

    Cái nút bần trên bình đã bị rút ra rồi.

  3. 医生说他的脑血管里有一个血栓。

    Yīshēng shuō tā de nǎoxuèguǎn lǐ yǒu yí gè xuèshuān.

    Bác sĩ nói trong mạch máu não của ông ấy có một cục máu đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消防栓 xiāofángshuāntrụ nước cứu hỏa
  • 血栓 xuèshuāncục máu đông
  • 螺栓 luóshuānbu-lông
  • 木栓 mùshuānnút gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

器物上起关防、阻挡或控制作用的构件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 栓

Thường làm hậu tố tạo thành danh từ chỉ chốt, trụ hoặc vật gây tắc nghẽn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

栓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “栓” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1