1Danh từ
- then
- chốt
- nút
- van
Ví dụ
Jiǎnchá yíxià xiāofángshuān shìfǒu néng zhèngcháng chūshuǐ.
Kiểm tra xem trụ cứu hỏa có thể xả nước bình thường không.
Píngzi shang de ruǎnmùshuān bèi bādiào le.
Cái nút bần trên bình đã bị rút ra rồi.
Yīshēng shuō tā de nǎoxuèguǎn lǐ yǒu yí gè xuèshuān.
Bác sĩ nói trong mạch máu não của ông ấy có một cục máu đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
器物上起关防、阻挡或控制作用的构件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 栓
Thường làm hậu tố tạo thành danh từ chỉ chốt, trụ hoặc vật gây tắc nghẽn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “栓” 9
- 螺栓luóshuān LOA XUYÊNbu-lôngHSK6
- 溶栓róngshuān DUNG THUYÊNlàm tan huyết khối; tiêu sợi huyếtHSK6
- 音栓yīnshuān ÂM THUYÊNnút chặn âm (đàn organ ống); khóa âmHSK6
- 栓塞shuānsè THUYÊN TẮCnghẽn mạch; tắc mạch; làm tắc mạch
- 血栓xuèshuān HUYẾT THUYÊNcục máu đông; huyết khối
- 肺栓塞fèishuānsè PHẾ THUYÊN TẮCthuyên tắc phổiHSK6
- 消防栓xiāofángshuān TIÊU PHÒNG XUYÊNtrụ cứu hỏa; họng nước chữa cháy
- 血栓症xuèshuānzhèng HUYẾT THUYÊN CHỨNGbệnh huyết khối; chứng nghẽn mạch do huyết khối
- 血栓形成xuèshuānxíngchéng HUYẾT THUYÊN HÌNH THÀNHsự hình thành huyết khối; sự tạo cục máu đông
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
