Chuyển đến nội dung
溶质溶質

róngzhì

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种、克

1Danh từ

  1. chất tan

Ví dụ

  1. 在盐水中,食盐是溶质,水是溶剂。

    Zài yánshuǐ zhōng, shíyán shì róngzhì, shuǐ shì róngjì.Trong nước muối, muối ăn là chất tan, nước là dung môi.

  2. 温度升高有助于大多数固体溶质的溶解。

    Wēndù shēnggāo yǒu zhù yú dà duōshù gùtǐ róngzhì de róngjiě.Nhiệt độ tăng lên giúp ích cho sự hòa tan của đa số chất tan thể rắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 固体溶质 gùtǐ róngzhìchất tan dạng rắn
  • 溶质质量 róngzhì zhìliàngkhối lượng chất tan
  • 溶质浓度 róngzhì nóngdùnồng độ chất tan
  • 溶质分子 róngzhì fēnzǐphân tử chất tan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

溶解在溶剂中形成溶液的物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是溶质,B 是溶剂

dùng trong hóa học để chỉ rõ đâu là chất tan, đâu là dung môi. VD: 糖是溶质,水是溶剂。– Đường là chất tan, nước là dung môi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

溶
质

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1