1Danh từ
- cầu trượt
- máng trượt
Ví dụ
Háizimen zài gōngyuán lǐ wán huátī.
Bọn trẻ đang chơi cầu trượt trong công viên.
Yòu'éryuán xīn ānzhuāng le yí gè sùliào huátī.
Trường mẫu giáo mới lắp một chiếc cầu trượt bằng nhựa.
Xiǎo dìdi bù gǎn cóng huátī shang huá xiàlái.
Em trai nhỏ không dám trượt từ trên cầu trượt xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
儿童体育游乐器材,斜度较大的倾斜板,儿童可从上面滑下。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 滑梯 + 上 + 滑下来
Miêu tả động tác trượt từ đỉnh cầu trượt xuống dưới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
