Chuyển đến nội dung
滑水

huáshuǐ

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. lướt ván nước

Ví dụ

  1. 暑假我们打算去海边滑水。

    Shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān huáshuǐ.Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi lướt ván nước ở bờ biển.

  2. 滑水是一项非常刺激的水上运动。

    Huáshuǐ shì yí xiàng fēicháng cìjī de shuǐshàng yùndòng.Lướt ván nước là một môn thể thao dưới nước rất kích thích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滑水运动 huáshuǐ yùndòngmôn thể thao lướt ván nước
  • 滑水板 huáshuǐbǎnván lướt nước
  • 去滑水 qù huáshuǐđi lướt ván nước
  • 滑水教练 huáshuǐ jiàoliànhuấn luyện viên lướt ván nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种水上运动,人站在滑水板上,由快艇牵引在水面上滑行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 滑水

đi lướt ván nước. VD: 明天我们去滑水吧。– Ngày mai chúng mình đi lướt ván nước nhé.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滑
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1