1Danh từ
- tàu lượn
- máy bay lượn
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan zhìzuò huáxiángjī móxíng.
Từ nhỏ anh ấy đã thích làm mô hình tàu lượn.
Yí jià huáxiángjī qīngqīng de jiàngluò zài cǎopíng shang.
Một chiếc tàu lượn nhẹ nhàng hạ cánh xuống bãi cỏ.
Jiàshǐ huáxiángjī xūyào jīngguò zhuānyè péixùn.
Lái tàu lượn cần phải qua đào tạo chuyên nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种没有动力装置的重于空气的航空器,利用上升气流升空滑翔。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驾驶 + 滑翔机
Điều khiển, lái tàu lượn. VD: 他学会了驾驶滑翔机。– Anh ấy đã học được cách lái tàu lượn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
