1Động từ
- tụt lại phía sau
- chậm hơn
- chậm trễ
Ví dụ
Fǎlǜ de xiūgǎi wǎngwǎng zhìhòu yú shèhuì de fāzhǎn.
Việc sửa đổi pháp luật thường đi sau sự phát triển của xã hội.
Jīchǔ jiànshè zhìhòu zǔ'ài le dāngdì jīngjì de zēngzhǎng.
Cơ sở hạ tầng chậm trễ đã cản trở sự tăng trưởng kinh tế của địa phương.
Guānniàn de gēngxīn bù néng zhìhòu yú shídài de bùfá.
Sự đổi mới về quan niệm không thể tụt hậu so với bước tiến của thời đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的发展落在其他事物之后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滞后于 + danh từ
tụt lại phía sau, chậm hơn so với cái gì. VD: 认识滞后于实践。– Nhận thức chậm hơn thực tiễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
