Chuyển đến nội dung
掉队掉隊

diàoduì

Hán Việt: ĐIỆU ĐỘI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. rớt lại phía sau
  2. tụt hậu
  3. lạc ngũ

Ví dụ

  1. 跑步时不要掉队。

    Pǎobù shí bú yào diàoduì.Khi chạy bộ đừng rớt lại phía sau.

  2. 大家互相帮助,绝不能让一个人掉队。

    Dàjiā hùxiāng bāngzhù, jué bù néng ràng yí ge rén diàoduì.Mọi người giúp đỡ lẫn nhau, tuyệt đối không để ai bị tụt lại phía sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 决不掉队 juébù diàoduìquyết không tụt lại
  • 行军掉队 xíngjūn diàoduìhành quân bị rớt lại
  • 学习掉队 xuéxí diàoduìhọc tập tụt lùi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落在队伍的后面;比喻跟不上时代或集体的步伐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中掉队

Bị tụt hậu/rớt lại trong một quá trình hay hoàn cảnh cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掉
队

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1