Chuyển đến nội dung
滞留滯留

zhìliú

Hán Việt: TRỆ LƯU

HSK7–9

1Động từ

  1. lưu lại
  2. mắc kẹt
  3. ở lại vì có việc trở ngại

Ví dụ

  1. 由于大雾,许多旅客滞留在机场。

    Yóuyú dàwù, xǔduō lǚkè zhìliú zài jīchǎng.

    Do sương mù dày đặc, nhiều hành khách bị mắc kẹt tại sân bay.

  2. 台风导致数百艘渔船滞留在港口。

    Táifēng dǎozhì shù bǎi sōu yúchuán zhìliú zài gǎngkǒu.

    Bão khiến hàng trăm tàu đánh cá bị kẹt lại ở cảng.

  3. 他在国外非法滞留了三年之久。

    Tā zài guówài fēifǎ zhìliú le sān nián zhī jiǔ.

    Anh ta đã cư trú bất hợp pháp ở nước ngoài suốt ba năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滞留机场 zhìliú jīchǎngmắc kẹt tại sân bay
  • 滞留旅客 zhìliú lǚkèhành khách bị kẹt lại
  • 非法滞留 fēifǎ zhìliúcư trú bất hợp pháp
  • 滞留不归 zhìliú bù guīlưu lại không về

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停留聚集,不能继续前进。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

滞留 + 在 + địa điểm

bị mắc kẹt hoặc lưu lại ở một nơi nào đó ngoài ý muốn. VD: 列车停运,游客滞留在火车站。– Tàu ngừng chạy, khách du lịch bị kẹt lại ở ga xe lửa.

非法滞留

hết hạn thị thực mà không xuất cảnh, ở lại bất hợp pháp. VD: 严禁非法滞留。– Nghiêm cấm cư trú bất hợp pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滞
留

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1