1Động từ
- lưu lại
- mắc kẹt
- ở lại vì có việc trở ngại
Ví dụ
Yóuyú dàwù, xǔduō lǚkè zhìliú zài jīchǎng.
Do sương mù dày đặc, nhiều hành khách bị mắc kẹt tại sân bay.
Táifēng dǎozhì shù bǎi sōu yúchuán zhìliú zài gǎngkǒu.
Bão khiến hàng trăm tàu đánh cá bị kẹt lại ở cảng.
Tā zài guówài fēifǎ zhìliú le sān nián zhī jiǔ.
Anh ta đã cư trú bất hợp pháp ở nước ngoài suốt ba năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停留聚集,不能继续前进。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
滞留 + 在 + địa điểm
bị mắc kẹt hoặc lưu lại ở một nơi nào đó ngoài ý muốn. VD: 列车停运,游客滞留在火车站。– Tàu ngừng chạy, khách du lịch bị kẹt lại ở ga xe lửa.
非法滞留
hết hạn thị thực mà không xuất cảnh, ở lại bất hợp pháp. VD: 严禁非法滞留。– Nghiêm cấm cư trú bất hợp pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
