1Động từ
- ở lại
- lưu lại
- giữ lại
- để lại
- giữ lại, lưu lại, ở lại
- giữ lại, để lại, chừa lại
- ở lại, giữ lại
- ở lại, giữ lại, lưu lại
- dành ra, giữ lại
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停留不离去,或保存、保留。
Ghi chú: Phía trên là bộ Mão (卯 biến thể), phía dưới là bộ Điền (田 - giữ lại trên mảnh ruộng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
留 + 在 + địa điểm
Ở lại một địa điểm nào đó. VD: 今天晚上我留在这里值班。– Tối nay tôi ở lại đây trực ban.
留 + 给 + đối tượng + tân ngữ
Để lại cái gì cho ai. VD: 他把机会留给了别人。– Anh ấy nhường cơ hội lại cho người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “留” 18
- 留学liúxué LƯU HỌCdu họcHSK3
- 留下liúxia LƯU HẠđể lại; lưu lại; giữ lạiHSK4
- 留住liúzhùgiữ lại; giữ chân; níu giữHSK4
- 保留bǎoliú BẢO LƯUgiữ lại; bảo lưu; bảo tồnHSK5
- 留言liúyán LƯU NGÔNđể lại lời nhắn; nhắn lại; lời nhắnHSK5
- 停留tíngliú ĐÌNH LƯUdừng lại; lưu lại; ở lạiHSK5
- 留有liúyǒu LƯU HỮUđể lại; giữ lại; còn lưu lạiHSK5
- 挽留wǎnliú VÃN LƯUníu giữ, giữ lạiHSK5
- 留驻liúzhù LƯU TRÚlưu trú; đóng quân; ở lạiHSK6
- 残留cánliú TÀN LƯUcòn sót lại; dư tồn; lưu lạiHSK7–9
- 逗留dòuliú ĐẬU LƯUdừng lại; lưu lại; ở lại tạm thờiHSK7–9
- 拘留jūliú CÂU LƯUtạm giữ; tạm giam; giam giữHSK7–9
- 扣留kòuliú KHẤU LƯUtạm giữ; giữ lại; câu lưuHSK7–9
- 留恋liúliàn LƯU LUYẾNlưu luyến; vương vấn; không nỡ rời xaHSK7–9
- 留念liúniàn LƯU NIỆMlàm kỷ niệm; giữ làm kỷ niệm; làm kỷ niệm, lưu niệmHSK7–9
- 留神liúshén LƯU THẦNchú ý; cẩn thận; để ýHSK7–9
- 留心liúxīn LƯU TÂMđể ý; chú ý; lưu tâmHSK7–9
- 留意liúyì LƯU Ýlưu ý; để ý; chú ýHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
