Chuyển đến nội dung
满期滿期

mǎnqī

Động từ

1Động từ

  1. hết hạn
  2. mãn hạn
  3. đáo hạn

Ví dụ

  1. 他的工作合同下个月就满期了。

    Tā de gōngzuò hétong xià ge yuè jiù mǎnqī le.Hợp đồng lao động của anh ấy tháng sau là hết hạn rồi.

  2. 借书证满期后需要重新办理。

    Jièshūzhèng mǎnqī hòu xūyào chóngxīn bànlǐ.Thẻ mượn sách sau khi hết hạn cần làm lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合同满期 hétong mǎnqīhết hạn hợp đồng
  • 服刑满期 fúxíng mǎnqīmãn hạn tù
  • 租期满期 zūqī mǎnqīhết hạn thuê
  • 满期归还 mǎnqī guīhuántrả lại khi hết hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定的期限已到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

…… + 满期

dùng để diễn đạt một kỳ hạn, hợp đồng kết thúc hoặc đáo hạn. VD: 期限满期就要搬家。– Hết hạn là phải chuyển nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

满
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1