Chuyển đến nội dung
滤液濾液

lǜyè

Hán Việt: LỰ DỊCH

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. dịch lọc
  2. nước lọc (trong hóa học)

Ví dụ

  1. 实验中要收集漏斗下方的滤液。

    Shíyàn zhōng yào shòují lòudǒu xiàfāng de lǜyè.Trong thí nghiệm cần thu lấy phần dịch lọc bên dưới phễu.

  2. 滤液经过蒸发后得到了晶体。

    Lǜyè jīngguò zhēngfā hòu dédào le jīngtǐ.Sau khi dịch lọc bay hơi thì thu được tinh thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 澄清滤液 chéngqīng lǜyèdịch lọc trong suốt
  • 收集滤液 shòují lǜyèthu dịch lọc
  • 检验滤液 jiǎnyàn lǜyèkiểm nghiệm dịch lọc
  • 滤液浓度 lǜyè nóngdùnồng độ dịch lọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过过滤器过滤后得到的液体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 滤液 + 倒进 / 加热……

dùng trong ngữ cảnh thí nghiệm hóa học. VD: 把滤液倒进烧杯里。– Đổ dịch lọc vào trong cốc đong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滤
液

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1