1Danh từ
- ống nhỏ giọt
Ví dụ
Qǐng yòng dīguǎn xīqǔ shǎoliàng yètǐ.
Xin hãy dùng ống nhỏ giọt để hút một lượng nhỏ chất lỏng.
Shíyànshì lǐ yǒu gè zhǒng guīgé de dīguǎn.
Trong phòng thí nghiệm có các loại ống nhỏ giọt với nhiều quy cách khác nhau.
Zhè zhǒng yǎnyàoshuǐ pèiyǒu zhuānyòng de sùliào dīguǎn.
Loại thuốc nhỏ mắt này có kèm theo ống nhỏ giọt bằng nhựa chuyên dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化验室等用来吸取或滴加少量液体的细长管子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用滴管 + 吸取/滴加 + tân ngữ
Dùng ống nhỏ giọt để thao tác với chất lỏng. VD: 用滴管滴加试剂。– Dùng ống nhỏ giọt để nhỏ thêm thuốc thử.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
