Chuyển đến nội dung
漆器

qīqì

Hán Việt: SƠN KHÍ

Danh từ

Lượng từ: 件、套

1Danh từ

  1. đồ sơn mài

Ví dụ

  1. 这件漆器做工非常精细。

    Zhè jiàn qīqì zuògōng fēicháng jīngxì.Món đồ sơn mài này được chế tác vô cùng tinh xảo.

  2. 博物馆里展出了许多古代漆器。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō gǔdài qīqì.Bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ sơn mài cổ đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古代漆器 gǔdài qīqìđồ sơn mài cổ
  • 漆器工艺 qīqì gōngyìnghệ thuật làm đồ sơn mài
  • 精美漆器 jīngměi qīqìđồ sơn mài tinh xảo
  • 制作漆器 zhìzuò qīqìchế tác đồ sơn mài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用漆涂在各种器物的表面上所制成的日常器具及工艺品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一件 / 套 + 漆器

Dùng lượng từ 件 hoặc 套 cho đồ sơn mài. VD: 一件精美的漆器。– Một món đồ sơn mài tinh xảo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漆
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1