1Danh từ
- sơn
- sơn ta
- quét sơn
Ví dụ
Zhè shàn mén shang de yóuqī tuōluò le.
Lớp sơn trên cánh cửa này đã bị bong tróc.
Tā bǎ yǐzi qī chéng le báisè.
Anh ấy đã sơn chiếc ghế thành màu trắng.
Yóuqī wèi gān, qǐng wù chùmō.
Sơn chưa khô, xin đừng chạm vào.
Zhè zhǒng qī méiyǒu cìbí de qìwèi.
Loại sơn này không có mùi hăng nồng.
Gōngrénmen zhèngzài gěi hùlán qī shang fángxiùqī.
Các công nhân đang quét sơn chống gỉ lên lan can.
2Động từ, danh từ
- sơn (sơn phết, lớp sơn)
- sơn (quét sơn)
- sơn (chất liệu)
Ví dụ
Mùjiang zhèngzài bǎ chángyǐ qī chéng zhǎnxīn de lùsè.
Bác thợ mộc đang sơn lại băng ghế dài thành màu xanh mới toanh.
Gōngrén shīfu zhèngzài gěi gōngyuán de chángyǐ chóngxīn qī yí biàn lǜqī.
Bác thợ đang sơn lại một lớp sơn xanh cho dãy ghế dài trong công viên.
Yóuqī hái méi gān ne.
Sơn vẫn chưa khô đâu.
Từ mục 油漆
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种涂料,涂在物体表面能结成坚韧的薄膜;用漆涂抹。
Ghi chú: Bên trái là bộ thủy (chất lỏng), bên phải chữ tất (nhựa cây sơn dùng để quét).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 漆成 + màu sắc
sơn vật gì thành màu nào đó. VD: 他把大门漆成了红色。– Anh ấy đã sơn cổng thành màu đỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “漆” 8
- 喷漆pēnqī PHÔN TẤTphun sơn; sơn xịt; sơn phunHSK5
- 光漆guāngqī QUANG TẤTsơn bóng; sơn quangHSK6
- 漆黑qīhēi TẤT HẮCtối om; tối đen như mực; đen nhánhHSK7–9
- 油漆yóuqī DU TẤTsơn; sơn dầu; quét sơnHSK7–9
- 底漆dǐqī ĐỂ TẤTsơn lót (lớp sơn đầu tiên phủ lên bề mặt trước khi sơn phủ)
- 漆器qīqì SƠN KHÍđồ sơn mài
- 漆树qīshùcây sơn
- 漆树科qīshùkēhọ Đào lộn hột; họ Sơn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
