Chuyển đến nội dung
漆

qī

Hán Việt: TẤT

HSK7–9Lượng từ: 桶、层Bộ: 氵14 nét

1Danh từ

  1. sơn
  2. sơn ta
  3. quét sơn

Ví dụ

  1. 这扇门上的油漆脱落了。

    Zhè shàn mén shang de yóuqī tuōluò le.

    Lớp sơn trên cánh cửa này đã bị bong tróc.

  2. 他把椅子漆成了白色。

    Tā bǎ yǐzi qī chéng le báisè.

    Anh ấy đã sơn chiếc ghế thành màu trắng.

  3. 油漆未干,请勿触摸。

    Yóuqī wèi gān, qǐng wù chùmō.

    Sơn chưa khô, xin đừng chạm vào.

  4. 这种漆没有刺鼻的气味。

    Zhè zhǒng qī méiyǒu cìbí de qìwèi.

    Loại sơn này không có mùi hăng nồng.

  5. 工人们正在给护栏漆上防锈漆。

    Gōngrénmen zhèngzài gěi hùlán qī shang fángxiùqī.

    Các công nhân đang quét sơn chống gỉ lên lan can.

2Động từ, danh từ

  1. sơn (sơn phết, lớp sơn)
  2. sơn (quét sơn)
  3. sơn (chất liệu)

Ví dụ

  1. 木匠正在把长椅漆成崭新的绿色。

    Mùjiang zhèngzài bǎ chángyǐ qī chéng zhǎnxīn de lùsè.

    Bác thợ mộc đang sơn lại băng ghế dài thành màu xanh mới toanh.

  2. 工人师傅正在给公园的长椅重新漆一遍绿漆。

    Gōngrén shīfu zhèngzài gěi gōngyuán de chángyǐ chóngxīn qī yí biàn lǜqī.

    Bác thợ đang sơn lại một lớp sơn xanh cho dãy ghế dài trong công viên.

  3. 油漆还没干呢。

    Yóuqī hái méi gān ne.

    Sơn vẫn chưa khô đâu.

    Từ mục 油漆

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 刷漆 shuā qīquét sơn
  • 油漆 yóuqīsơn, sơn dầu
  • 漆黑 qīhēitối đen như mực
  • 掉漆 diào qītróc sơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种涂料,涂在物体表面能结成坚韧的薄膜;用漆涂抹。

Ghi chú: Bên trái là bộ thủy (chất lỏng), bên phải chữ tất (nhựa cây sơn dùng để quét).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 漆成 + màu sắc

sơn vật gì thành màu nào đó. VD: 他把大门漆成了红色。– Anh ấy đã sơn cổng thành màu đỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “漆” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1