1Danh từ
- đồ dùng, dụng cụ, thiết bị
- đồ dùng, dụng cụ, khí cụ
- khí cụ, đồ dùng, dụng cụ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用具,器具;多用于合成词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 器 (như 机器, 武器, 仪器)
kết hợp làm hậu tố chỉ các loại công cụ, thiết bị phục vụ công việc cụ thể. VD: 变压器 – máy biến áp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “器” 18
- 电器diànqì ĐIỆN KHÍthiết bị điện; đồ điệnHSK5
- 机器jīqì CƠ KHÍmáy móc; thiết bị máy móc; máy móc, thiết bịHSK5
- 兵器bīngqìbinh khí; vũ khíHSK5
- 器皿qìmǐnđồ dùng; đồ đựng; dụng cụ (chén, đĩa, bát...)HSK5
- 陶器táoqì ĐÀO KHÍđồ gốmHSK5
- 瓷器cíqì TỪ KHÍđồ gốm sứ; đồ sứ; đồ gốm sứ, đồ sứHSK6
- 武器wǔqì VŨ KHÍvũ khíHSK6
- 仪器yíqì NGHI KHÍthiết bị; khí cụ; dụng cụ đo lườngHSK6
- 乐器yuèqì NHẠC KHÍnhạc cụHSK6
- 利器lìqì LỢI KHÍvũ khí sắc bén; binh khí bén nhọn; công cụ đắc lựcHSK6
- 器材qìcái KHÍ TÀIkhí tài; thiết bị; dụng cụHSK7–9
- 器官qìguān KHÍ QUANcơ quan (bộ phận trong cơ thể)HSK7–9
- 器具qìjù KHÍ CỤdụng cụ; đồ dùng; khí cụHSK7–9
- 器械qìxiè KHÍ GIỚIkhí giới; dụng cụ; thiết bịHSK7–9
- 器重qìzhòng KHÍ TRỌNGcoi trọng; xem trọng; trọng dụngHSK7–9
- 容器róngqì DUNG KHÍdụng cụ chứa; đồ đựng; bình chứaHSK7–9
- 火器huǒqì HỎA KHÍvũ khí nóng; hỏa khí (vũ khí sử dụng thuốc nổ, thuốc súng)
- 滤器lǜqì LỰ KHÍbộ lọc; thiết bị lọc; màng lọc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
