1Động từ
- đi dạo
- tản bộ
- thong dong dạo bước
Ví dụ
Wǎnfàn hòu, lǎo liǎng kǒu zài gōngyuán lǐ mànbù.
Sau bữa tối, hai ông bà đi dạo trong công viên.
Wǒmen zài hǎitān shang mànbù, tīng zhe hǎilàng shēng.
Chúng tôi tản bộ trên bờ biển, lắng nghe tiếng sóng vỗ.
Xià guò yǔ hòu, mànbù zài línjiān xiǎodào géwài shūshì.
Sau cơn mưa, tản bộ trên con đường mòn trong rừng cảm thấy vô cùng thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有目的地、悠闲从容地走。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 漫步
đi dạo tại một nơi nào đó. VD: 他们在校园里漫步。– Họ tản bộ trong khuôn viên trường.
漫步 + địa điểm
đi dạo dọc theo/ở nơi nào đó. VD: 漫步林荫道。– Dạo bước trên con đường rợp bóng cây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
