1Danh từ
- nước súc miệng
Ví dụ
Fànhòu yòng shùkǒushuǐ shùkǒu yǒulìyú bǎohù yáchǐ.
Súc miệng bằng nước súc miệng sau bữa ăn rất có lợi cho việc bảo vệ răng.
Zhè píng shùkǒushuǐ hányǒu bòhe chéngfèn, gǎnjué hěn qīngshuǎng.
Chai nước súc miệng này chứa thành phần bạc hà, cảm giác rất sảng khoái.
Yáyī jiànyì tā měitiān shǐyòng wú jiǔjiǔ de shùkǒushuǐ.
Nha sĩ khuyên anh ấy nên dùng nước súc miệng không cồn mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于清洁口腔、清新口气或预防口腔疾病的专用液体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 漱口水 + 漱口
Biểu thị hành động dùng nước súc miệng để làm sạch khoang miệng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
