1Động từ
- lặn bơi
- bơi lặn
- lặn
Ví dụ
Tā yīkǒuqì qiányǒng le wǔshí mǐ.
Anh ấy nín một hơi bơi lặn được năm mươi mét.
Qiányǒng shí xūyào zhùyì shuǐxià ānquán.
Khi lặn bơi cần chú ý an toàn dưới nước.
Xiǎo Lǐ shàncháng qiányǒng, jīngcháng zài hǎilǐ bǔyú.
Tiểu Lý giỏi bơi lặn, thường xuyên bắt cá dưới biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在水面以下闭气游泳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
擅长 + 潜泳
biểu thị sở trường bơi lặn. VD: 他很擅长潜泳。– Anh ấy rất giỏi lặn bơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
