Từ điển chưa có mục “潜”. Pinyin tham khảo: qián. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “潜” 18
- 潜质qiánzhì TIỀM CHẤTtiềm năng; tố chất tiềm ẩnHSK5
- 潜力qiánlì TIỀM LỰCtiềm năng; tiềm lực; tiềm lực, tiềm năngHSK6
- 潜藏qiáncáng TIỀM TÀNGẩn giấu; tiềm ẩn; núp bóngHSK6
- 潜近qiánjìnlén tiếp cận; lặng lẽ tiến lại gầnHSK6
- 潜没qiánmòchìm ngập; ẩn mình; lặn chìmHSK6
- 潜逃qiántáobỏ trốn; lẩn trốn; đào tẩu (bí mật trốn tránh pháp luật)HSK6
- 潜泳qiányǒng TIỀM VỊNHlặn bơi; bơi lặn; lặnHSK6
- 潜伏qiánfú TIỀM PHỤCtiềm phục; ẩn náu; mai phụcHSK7–9
- 潜能qiánnéng TIỀM NĂNGtiềm năng; năng lực tiềm ẩnHSK7–9
- 潜入qiánrù TIỀM NHẬPlặn vào; chìm vào trong nước; lẻn vàoHSK7–9
- 潜水qiánshuǐ TIỀM THỦYlặn; lặn nước; (mạng xã hội) lặnHSK7–9
- 潜艇qiántǐng TIỀM ĐĨNHtàu ngầmHSK7–9
- 潜心qiánxīn TIỀM TÂMchuyên tâm; toàn tâm toàn ý; dốc lòngHSK7–9
- 潜在qiánzài TIỀM TẠItiềm tàng; tiềm ẩn; ngầmHSK7–9
- 潜鸟qiánniǎo TIỀM ĐIỂUchim lặn
- 潜伏期qiánfúqī TIỀM PHỤC KỲthời kỳ ủ bệnh; giai đoạn ủ mầm (sự việc)HSK6
- 潜水服qiánshuǐfú TIỀM THỦY PHỤCbộ đồ lặn; quần áo lặnHSK6
- 潜移默化qiányí-mòhuà TIỀM DI MẶC HÓAthấm dần; ảnh hưởng một cách vô hình; mưa dầm thấm lâuHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
