1Động từ
- bơi
- bơi lội
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在水里游动。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủy 氵 (nước), bên phải là chữ Vĩnh 永 (dài lâu); bơi lội thỏa thích dưới nước.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 游泳
Dùng để rủ rê hoặc nói về hoạt động đi bơi. VD: 周末我们去游泳吧。– Cuối tuần chúng mình đi bơi đi.
Lặp lại động từ: Động từ + Tân ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ | Đưa tân ngữ lên trước: (Chủ ngữ) + Tân ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ
Khi động từ mang theo tân ngữ hoặc bản thân động từ là từ ly hợp (như 跑步, 游泳, 打球, 唱歌...), trợ từ "得" không thể đứng sau tân ngữ. Cần lặp lại động từ theo mẫu "Động từ + Tân ngữ + Động từ + 得..." (động từ thứ nhất có thể lược bỏ), hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ/đầu câu làm chủ đề thảo luận.
家月游泳游得很好。 – Gia Nguyệt bơi rất giỏi.
他篮球打得不太好。 – Cậu ấy chơi bóng rổ không giỏi lắm.
Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泳” 8
- 游泳yóuyǒng DU VỊNHbơi lội; bơi; bơi, bơi lộiHSK2
- 仰泳yǎngyǒng NGƯỠNG VỊNHbơi ngửaHSK5
- 潜泳qiányǒng TIỀM VỊNHlặn bơi; bơi lặn; lặnHSK6
- 电泳diànyǒng ĐIỆN VỊNHđiện di (hiện tượng hoặc phương pháp tách phân tử dưới điện trường)
- 裸泳luǒyǒng KHỎA VỊNHtắm khỏa thân; bơi khỏa thân
- 爬泳páyǒng BÀ VỊNHbơi trườn sấp; bơi sải (tên gọi kỹ thuật của bơi tự do)
- 蛙泳wāyǒng OA VỊNHbơi ếch
- 自由泳zìyóuyǒng TỰ DO VỊNHbơi tự do; kiểu bơi sải
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
