1Động từ
- ẩn giấu
- tiềm ẩn
- núp bóng
Ví dụ
Píngjìng de húmiàn xià qiáncáng zhe jùdà de wēixiǎn.
Dưới mặt hồ phẳng lặng ẩn chứa nguy cơ khôn lường.
Tā xīnli qiáncáng zhe duì jiāxiāng shēnshēn de sīniàn.
Trong lòng anh ấy ẩn chứa nỗi nhớ quê hương sâu sắc.
Zhè ge hángyè qiáncáng zhe jùdà de fāzhǎn qiánlì.
Ngành nghề này tiềm tàng tiềm năng phát triển rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
隐藏;隐藏在内里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
潜藏 + 着 + Danh từ
Biểu thị trạng thái ẩn chứa điều gì đó tiềm ẩn bên trong. VD: 计划中潜藏着风险。– Trong kế hoạch tiềm ẩn những rủi ro.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
