Chuyển đến nội dung
潜鸟潛鳥

qiánniǎo

Hán Việt: TIỀM ĐIỂU

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim lặn

Ví dụ

  1. 湖面上有一只潜鸟正在捕鱼。

    Húmiàn shàng yǒu yì zhī qiánniǎo zhèngzài bǔyú.

    Trên mặt hồ có một con chim lặn đang bắt cá.

  2. 潜鸟擅长游泳和潜水。

    Qiánniǎo shàncháng yóuyǒng hé qiánshuǐ.

    Chim lặn rất giỏi bơi và lặn nước.

  3. 潜鸟的声音在寂静的湖面上回荡。

    Qiánniǎo de shēngyīn zài jìjìng de húmiàn shàng huídàng.

    Tiếng kêu của chim lặn vang vọng trên mặt hồ tĩnh lặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红喉潜鸟 hónghóu qiánniǎochim lặn họng đỏ
  • 潜鸟潜水 qiánniǎo qiánshuǐchim lặn lặn nước
  • 一只潜鸟 yì zhī qiánniǎomột con chim lặn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种水鸟,擅长游泳和潜水,以鱼类为食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

潜鸟 + 擅长/在 + động từ

diễn tả tập tính của loài chim lặn. VD: 潜鸟在水下捕食。– Chim lặn săn mồi dưới nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

潜
鸟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1