1Danh từ
- chim lặn
Ví dụ
Húmiàn shàng yǒu yì zhī qiánniǎo zhèngzài bǔyú.
Trên mặt hồ có một con chim lặn đang bắt cá.
Qiánniǎo shàncháng yóuyǒng hé qiánshuǐ.
Chim lặn rất giỏi bơi và lặn nước.
Qiánniǎo de shēngyīn zài jìjìng de húmiàn shàng huídàng.
Tiếng kêu của chim lặn vang vọng trên mặt hồ tĩnh lặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种水鸟,擅长游泳和潜水,以鱼类为食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
潜鸟 + 擅长/在 + động từ
diễn tả tập tính của loài chim lặn. VD: 潜鸟在水下捕食。– Chim lặn săn mồi dưới nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
