Chuyển đến nội dung
潮解

cháojiě

Hán Việt: TRIỀU GIẢI

Động từ

1Động từ

  1. chảy rữa
  2. hút ẩm rồi tan chảy (hóa học)

Ví dụ

  1. 氢氧化钠暴露在空气中极易潮解。

    Qīngyǎnghuànà bàolù zài kōngqì zhōng jí yì cháojiě.Natri hydroxit để ngoài không khí rất dễ bị chảy rữa.

  2. 这种化学试剂吸水后会发生潮解。

    Zhè zhǒng huàxué shìjì xīshuǐ hòu huì fāshēng cháojiě.Hóa chất này sau khi hút nước sẽ bị chảy rữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生潮解 fāshēng cháojiěxảy ra hiện tượng chảy rữa
  • 容易潮解 róngyì cháojiědễ bị chảy rữa
  • 防止潮解 fángzhǐ cháojiěphòng chống chảy rữa
  • 潮解现象 cháojiě xiànxiànghiện tượng chảy rữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些物质吸收空气里的水分而逐渐溶解的现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

容易 / 易 + 潮解

biểu thị chất có đặc tính dễ hấp thụ hơi nước trong không khí rồi chảy rữa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

潮
解

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1