Chuyển đến nội dung
澡堂

zǎotáng

Hán Việt: TẢO ĐƯỜNG

Danh từ

Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. nhà tắm công cộng

Ví dụ

  1. 过去很多人喜欢去公共澡堂洗澡。

    Guòqù hěn duō rén xǐhuan qù gōnggòng zǎotáng xǐzǎo.Trước đây nhiều người thích đến nhà tắm công cộng để tắm.

  2. 那家老澡堂已经关门了。

    Nà jiā lǎo zǎotáng yǐjīng guānmén le.Nhà tắm công cộng cũ kia đã đóng cửa rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公共澡堂 gōnggòng zǎotángnhà tắm công cộng
  • 去澡堂 qù zǎotángđi nhà tắm công cộng
  • 老澡堂 lǎo zǎotángnhà tắm công cộng cũ
  • 一家澡堂 yì jiā zǎotángmột nhà tắm công cộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供人洗澡的公共场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 澡堂 + 洗澡

đi nhà tắm công cộng để tắm. VD: 下班后我们去澡堂泡个澡吧。– Tan làm tụi mình đi nhà tắm công cộng ngâm bồn đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

澡
堂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1