Chuyển đến nội dung
澡

zǎo

Hán Việt: TẢO

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、次Bộ: 氵16 nét

1Danh từ

  1. việc tắm
  2. sự tắm rửa

Ví dụ

  1. 我去洗个澡。

    Wǒ qù xǐ gè zǎo.Tôi đi tắm một cái.

  2. 他每天晚上洗澡。

    Tā měitiān wǎnshang xǐzǎo.Anh ấy tắm mỗi tối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洗澡 xǐzǎotắm
  • 冲澡 chōngzǎotắm vòi sen
  • 泡澡 pàozǎongâm bồn tắm
  • 洗个澡 xǐ gè zǎotắm một lát
  • 洗热水澡 xǐ rèshuǐzǎotắm nước nóng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

沐浴,洗身。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủy (氵), bên phải là chữ Thao (喿 - ba con chim trên cây), tắm rửa cần nhiều nước ríu rít.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

洗 + 个 + 澡

Biểu thị tắm một lát hoặc một cách thoải mái; 洗澡 là từ ly hợp. VD: 我想先洗个澡。– Tôi muốn đi tắm trước đã.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

澡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “澡” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1