1Động từ
- tưới tiêu
- tưới ruộng
Ví dụ
Zhè tiáo shuǐqú lǐ de shuǐ zhǔyào yòng lái guàngài nóngtián.
Nước trong con kênh này chủ yếu dùng để tưới tiêu ruộng đồng.
Xiàndài nóngyè guǎngfàn cǎiyòng dīguàn jìshù guàngài zuòwù.
Nông nghiệp hiện đại áp dụng rộng rãi kỹ thuật tưới nhỏ giọt cho cây trồng.
Gānhàn jìjié xūyào chōuqǔ dìxiàshuǐ jìnxíng guàngài.
Mùa khô hạn cần phải bơm nước ngầm lên để tưới tiêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把水输送到田地里,供给农作物水分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/引 + Nước/Kênh ngòi + 灌溉 + Đất đai/Cây trồng
Dùng nguồn nước hoặc công trình nào đó để tưới tiêu cho hoa màu. VD: 引黄河水灌溉农田 – dẫn nước sông Hoàng Hà tưới ruộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
