Chuyển đến nội dung
火印

huǒyìn

Hán Việt: HỎA ẤN

Lượng từ: 个、枚

1Danh từ

  1. dấu nung
  2. vết dấu nung sắt (đóng lên súc vật, đồ gỗ...)

Ví dụ

  1. 马匹身上烙有火印。

    Mǎpǐ shēnshang làoyǒu huǒyìn.

    Trên người con ngựa có đóng dấu nung.

  2. 这个木箱上有海关的火印。

    Zhège mùxiāng shàng yǒu hǎiguān de huǒyìn.

    Trên chiếc hòm gỗ này có vết dấu nung của hải quan.

  3. 火印是识别牧场牲畜的重要标志。

    Huǒyìn shì shíbié mùchǎng shēngchù de zhòngyào biāozhì.

    Dấu sắt nung là dấu hiệu quan trọng để nhận biết gia súc của nông trại.

2Động từ

  1. đóng dấu bằng sắt nung

Ví dụ

  1. 牧民给牛羊火印以防丢失。

    Mùmín gěi niúyáng huǒyìn yǐ fáng diūshī.

    Người chăn thả đóng dấu nung cho bò cừu để tránh thất lạc.

  2. 工人把编号火印在木材上。

    Gōngrén bǎ biānhào huǒyìn zài mùcái shàng.

    Công nhân đóng dấu nung mã số lên thanh gỗ.

  3. 古代用铁器火印作为刑罚。

    Gǔdài yòng tiěqì huǒyìn zuòwéi xíngfá.

    Thời cổ đại dùng đồ sắt nung đóng dấu làm hình phạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盖火印 gài huǒyìnđóng dấu nung
  • 烙上火印 lào shàng huǒyìnđóng lên dấu sắt nung
  • 火印标记 huǒyìn biāojìký hiệu dấu nung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用火烧热的铁印,在牲畜、器物上烫出的印记;也指烙火印的操作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + danh từ + 上烙火印

nung dấu sắt lên đâu đó. VD: 在木头上烙火印。– Đóng dấu nung lên gỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

火
印

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1