1Danh từ
- dấu nung
- vết dấu nung sắt (đóng lên súc vật, đồ gỗ...)
Ví dụ
Mǎpǐ shēnshang làoyǒu huǒyìn.
Trên người con ngựa có đóng dấu nung.
Zhège mùxiāng shàng yǒu hǎiguān de huǒyìn.
Trên chiếc hòm gỗ này có vết dấu nung của hải quan.
Huǒyìn shì shíbié mùchǎng shēngchù de zhòngyào biāozhì.
Dấu sắt nung là dấu hiệu quan trọng để nhận biết gia súc của nông trại.
2Động từ
- đóng dấu bằng sắt nung
Ví dụ
Mùmín gěi niúyáng huǒyìn yǐ fáng diūshī.
Người chăn thả đóng dấu nung cho bò cừu để tránh thất lạc.
Gōngrén bǎ biānhào huǒyìn zài mùcái shàng.
Công nhân đóng dấu nung mã số lên thanh gỗ.
Gǔdài yòng tiěqì huǒyìn zuòwéi xíngfá.
Thời cổ đại dùng đồ sắt nung đóng dấu làm hình phạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用火烧热的铁印,在牲畜、器物上烫出的印记;也指烙火印的操作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + danh từ + 上烙火印
nung dấu sắt lên đâu đó. VD: 在木头上烙火印。– Đóng dấu nung lên gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
