1Danh từ
- súng hỏa mai
- súng kíp
Ví dụ
Lièrén shǒulǐ duān zhe yì zhī lǎoshì huǒqiāng.
Người thợ săn cầm trên tay một khẩu súng hỏa mai kiểu cũ.
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe gǔdài shìbīng shǐyòng guò de huǒqiāng.
Trong viện bảo tàng trưng bày súng hỏa mai mà binh lính thời xưa từng sử dụng.
Tā jǔ qǐ huǒqiāng miáozhǔn le lín zhōng de lièwù.
Anh ấy giơ súng hỏa mai lên nhắm vào con mồi trong rừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧式用火药发射弹丸的枪械。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手持/端着 + 火枪
Cầm hoặc nâng súng hỏa mai trên tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
