1Danh từ
- chậu than
- chậu lửa (dùng sưởi ấm hoặc trong nghi lễ cổ truyền)
Ví dụ
Yéye yìbiān bōnong zhe huǒpén lǐ de tàn, yìbiān gěi wǒmen jiǎng gùshi.
Ông nội vừa cời than trong chậu lửa vừa kể chuyện cho chúng tôi nghe.
Ànzhào mínjiān hūnsú, xīnniáng jìnmén qián yào kuàguò huǒpén.
Theo phong tục cưới hỏi dân gian, cô dâu trước khi vào nhà phải bước qua chậu than.
Shānqū de dōngtiān hěn lěng, cūnmín men xǐhuan duān zhe huǒpén qǔnuǎn.
Mùa đông ở vùng núi rất lạnh, dân làng thích bưng chậu than để sưởi ấm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛炭火供取暖用的盆子;也用于某些除厄祈福的传统民俗活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跨过 / 迈过 + 火盆
bước qua chậu lửa trong nghi thức cầu may xua đuổi tà khí. VD: 新娘跨过火盆。– Cô dâu bước qua chậu lửa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
