1Danh từ
- chậu
- bồn
- chậu, bồn
Ví dụ
2Lượng từ
- chậu (lượng từ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛东西或洗淘的器皿;也作量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 盆 + danh từ
Dùng làm lượng từ cho vật đựng đầy trong chậu hoặc cây cảnh trồng trong chậu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盆” 15
- 脸盆liǎnpén KIỂM BỒNchậu rửa mặtHSK4
- 盆景pénjǐng BỒN CẢNHcây cảnh (trong chậu); hòn non bộ; tiểu cảnhHSK5
- 盆栽pénzāi BỒN TAIcây cảnh trồng chậu; bồn cảnh; trồng trong chậuHSK5
- 盆地péndì BỒN ĐỊAbồn địa; vùng lòng chảoHSK7–9
- 便盆biànpén TIỆN BỒNbô vệ sinh; chậu đi vệ sinh (thường dùng cho bệnh nhân nằm bất động hoặc trẻ em)
- 花盆huāpénchậu hoa; chậu trồng cây cảnh
- 火盆huǒpén HỎA BỒNchậu than; chậu lửa (dùng sưởi ấm hoặc trong nghi lễ cổ truyền)
- 水盆shuǐpén THỦY BỒNchậu nước
- 浴盆yùpén DỤC BỒNbồn tắm; chậu tắm
- 澡盆zǎopén TẢO BỒNchậu tắm; bồn tắm
- 洗脸盆xǐliǎnpén TẨY KIỂM BỒNchậu rửa mặt; bồn rửa mặtHSK5
- 覆盆子fùpénzǐ PHÚC BỒN TỬquả mâm xôi; phúc bồn tửHSK6
- 鸟澡盆niǎozǎopén ĐIỂU TẢO BỒNchậu tắm cho chim
- 大雨倾盆dàyǔqīngpénmưa như trút nước; mưa như xối xảHSK6
- 倾盆大雨qīngpéndàyǔmưa như trút nước; mưa tầm tã
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
