1Danh từ
- thuốc súng
Ví dụ
Huǒyào shì Zhōngguó gǔdài sì dà fāmíng zhī yī.
Thuốc súng là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc thời cổ đại.
Tāmen wéndào kōngqì zhōng yǒu yì gǔ huǒyàowèi.
Họ ngửi thấy trong không khí có một mùi thuốc súng.
Zhìzào biānpào xūyào yòngdào huǒyào.
Sản xuất pháo cần dùng đến thuốc súng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由硝酸钾、硫黄和木炭等混合而成的易爆物质,点燃后能迅速燃烧爆炸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
火药味 + 很浓/十足
Cụm từ ẩn dụ chỉ bầu không khí căng thẳng, đối đầu gay gắt. VD: 会场里的火药味很浓。– Mùi thuốc súng trong hội trường rất nồng nặc (không khí rất căng thẳng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
