1Động từ
- hỏa táng
- thiêu xác
Ví dụ
Xiànzài duōshù chéngshì shíxíng huǒzàng.
Hiện nay hầu hết các thành phố đều thực hiện hỏa táng.
Ànzhào lǎorén de yíyuàn, yítǐ jiāng bèi huǒzàng.
Theo di nguyện của cụ già, thi hài sẽ được hỏa táng.
Huǒzàng bǐ tǔzàng gèngjiā jiéshěng tǔdì zīyuán.
Hỏa táng tiết kiệm tài nguyên đất hơn so với địa táng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种丧葬方式,将死者遗体焚化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实行/推行 + 火葬
thực hiện/đẩy mạnh hỏa táng. VD: 全国推行火葬。– Toàn quốc đẩy mạnh hỏa táng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “火葬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
