1Động từ
- chôn cất
- mai táng
Ví dụ
Lǎorén shēngqián xīwàng bèi zàng zài gùxiāng.
Khi còn sống cụ mong muốn được chôn cất ở quê nhà.
Lièshìmen bèi ānzàng zài lièshì língyuán lǐ.
Các liệt sĩ được an táng trong nghĩa trang liệt sĩ.
Tāmen jiāng shìzhě zàng yú shānjiān.
Họ chôn cất người đã khuất ở giữa chốn núi rừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掩埋死人,也指通过某种方式处理死者遗体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
葬在 / 葬于 + nơi chốn
Được chôn cất ở nơi nào đó. VD: 葬在祖坟。– Được chôn cất trong khu mộ tổ tiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “葬” 7
- 土葬tǔzàng THỔ TÁNGchôn cất; thổ tángHSK6
- 葬送zàngsòngchôn vùi; hủy hoại; làm tiêu tanHSK6
- 埋葬máizàng MAI TÁNGchôn cất; mai táng; chôn vùiHSK7–9
- 葬礼zànglǐ TÁNG LỄtang lễ; lễ an táng; đám tangHSK7–9
- 火葬huǒzàng HỎA TÁNGhỏa táng; thiêu xác
- 下葬xiàzàng HẠ TÁNGchôn cất; an táng
- 火葬场huǒzàngchǎng HỎA TÁNG TRƯỜNGnhà hỏa táng; lò hỏa táng; đài hóa thân
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
