1Danh từ
- dây tóc (bóng đèn)
Ví dụ
Dēngpào bú liàng le, yuánlái shì dēngsī duàn le.
Bóng đèn không sáng nữa, hoá ra là đứt dây tóc rồi.
Chuántǒng de báichìdēng zhǔyào yīkào wū zhì dēngsī fāguāng.
Đèn sợi đốt truyền thống chủ yếu dựa vào dây tóc bằng vonfram để phát sáng.
Jùliè huàngdòng kěnéng huì zhènduàn cuìruò de dēngsī.
Rung lắc mạnh có thể làm đứt dây tóc bóng đèn mỏng manh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
灯泡里耐高温并能通电发光的细丝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
灯丝 + 断 / 烧断
Dây tóc bị đứt/cháy đứt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
