1Danh từ
- vữa
- vữa trát
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài jiǎobàn qìqiáng yòng de shuǐní huījiāng.
Các công nhân đang trộn vữa xi măng để xây tường.
Qiángmiàn shang de huījiāng hái méiyǒu wánquán gāntòu.
Lớp vữa trên bề mặt tường vẫn chưa khô hẳn.
Fěnshuā zhè miàn qiáng xūyào dàliàng de shíhuī huījiāng.
Quét trát bức tường này cần một lượng lớn vữa vôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由水泥、石灰、砂和水等混合制成的胶结材料,用于砌砖、抹墙等建筑工程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 灰浆 + động từ
Dùng vữa để làm gì đó (xây trát). VD: 用灰浆砌砖。– Dùng vữa xây gạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
