1Danh từ
- tro
- bụi
Ví dụ
Zhuōzi shang luòle yì céng huī.
Trên bàn bám một lớp bụi.
Fángjiān tài jiǔ méi dǎsǎo, dàochù dōu shì huī.
Căn phòng lâu ngày không quét dọn, đâu đâu cũng toàn bụi.
Dàhuǒ guòhòu, nà dòng fángzi bèi shāo chéng le huījìn.
Sau trận hỏa hoạn lớn, ngôi nhà đó đã bị thiêu thành tro tàn.
2Tính từ
- màu xám
- nản lòng
- thất vọng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体燃烧后剩下的粉末状东西;尘土;像木炭灰的颜色;灰心、沮丧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
落满 / 积满 + 灰
Bám đầy bụi bặm. VD: 书架上落满了灰。– Giá sách bám đầy bụi.
别 / 不要 + 灰心
Khuyên ai đó đừng nản chí, thoái chí. VD: 不要灰心,再试一次吧。– Đừng nản lòng, thử lại lần nữa đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灰” 15
- 灰色huīsè HÔI SẮCmàu xám; màu tro; u ámHSK5
- 灰尘huīchén HÔI TRẦNbụi; bụi bặmHSK6
- 灰心huīxīn HÔI TÂMnản lòng; nản chí; nản lòng, nản chíHSK6
- 灰烬huījìn HÔI TẪNtro tàn; tro bụiHSK6
- 灰泥huīní HÔI NÊvữa trát tường; vữa vôiHSK6
- 灰熊huīxióng HÔI HÙNGgấu xámHSK6
- 石灰shíhuī THẠCH HÔIvôiHSK6
- 骨灰gǔhuī CỐT HÔItro cốt; tro hỏa táng
- 灰浆huījiāng HÔI TƯƠNGvữa; vữa trát
- 烟灰缸yānhuīgāng YÊN HÔI CẢNGgạt tàn; gạt tàn thuốcHSK5
- 灰白色huībáisè HÔI BẠCH SẮCmàu trắng xám; màu xám troHSK6
- 生石灰shēngshíhuī SANH THẠCH HÔIvôi sống (oxit canxi)HSK6
- 磷灰石línhuīshí LÂN HÔI THẠCHapatit; quặng apatit
- 深灰色shēnhuīsèmàu xám đậm; màu xám tro thẫm
- 死灰复燃sǐhuīfùrán TỬ HÔI PHỤC NHIÊNtro tàn lại cháy; hồi sinh (thường chỉ thế lực xấu, tệ nạn tái diễn)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
