Chuyển đến nội dung
灵车靈車

língchē

Hán Việt: LINH XA

Danh từ

Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe tang
  2. xe chở linh cữu

Ví dụ

  1. 灵车缓缓驶向殡仪馆。

    Língchē huǎnhuǎn shǐ xiàng bìnyíguǎn.Xe tang từ từ lăn bánh hướng về phía nhà tang lễ.

  2. 路人纷纷停下脚步,向经过的灵车脱帽致敬。

    Lùrén fēnfēn tíngxià jiǎobù, xiàng jīngguò de língchē tuōmào zhìjìng.Người đi đường lần lượt dừng bước, ngả mũ tiễn biệt chiếc xe tang đi qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一辆灵车 yī liàng língchēmột chiếc xe tang
  • 灵车队 língchēduìđoàn xe tang
  • 跟随灵车 gēnsuí língchēđi theo sau xe tang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

运送棺材或遗体的专门车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

灵车 + 缓缓 + 驶向/开往……

Xe tang từ từ lăn bánh về hướng nào đó (cụm miêu tả trang nghiêm trong lễ tang).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灵
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1