1Tính từ
- nhạy bén
- linh hoạt
- nhanh nhẹn
- linh nghiệm
- hiệu nghiệm
Ví dụ
Lǎorén ěrcōngmùmíng, shǒujiǎo hěn líng.
Cụ già tai thính mắt tinh, chân tay rất nhanh nhẹn.
Zhè zhǒng gǎnmàoyào hěn líng, chī le jiù jiànxiào.
Thuốc cảm này rất hiệu nghiệm, uống vào có tác dụng ngay.
Gǒu de xiùjué tèbié líng.
Khứu giác của loài chó đặc biệt nhạy bén.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敏捷,灵活;有效,验。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
灵 + 不 + 灵
Dùng trong câu hỏi chính phản để hỏi xem thứ gì đó có hiệu nghiệm hoặc nhạy không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灵” 18
- 灵活línghuó LINH HOẠTnhanh nhẹn; linh hoạt; uyển chuyểnHSK5
- 心灵xīnlíng TÂM LINHtâm hồn; tinh thần; nội tâmHSK6
- 幽灵yōulíngu linh; hồn ma; bóng maHSK6
- 机灵jīling CƠ LINHlanh lợi; thông minh; nhanh tríHSK7–9
- 灵感línggǎn LINH CẢMcảm hứng; nguồn cảm hứngHSK7–9
- 灵魂línghún LINH HỒNlinh hồn; tâm hồn; linh hồn (yếu tố cốt lõi, người chủ đạo)HSK7–9
- 灵敏língmǐn LINH MẪNnhạy bén; linh mẫn; nhạyHSK7–9
- 灵巧língqiǎo LINH XẢOkhéo léo; nhanh nhẹn; tinh xảoHSK7–9
- 灵通língtōng LINH THÔNGnhanh nhạy; nhạy bén (tin tức); nhanh chóng (thông tin, tin tức)HSK7–9
- 失灵shīlíng THẤT LINHmất linh hoạt; hỏng hóc; mất tác dụngHSK7–9
- 灵车língchē LINH XAxe tang; xe chở linh cữu
- 守灵shǒulíng THỦ LINHthủ linh; thức trông linh cữu; canh linh cữu
- 灵敏度língmǐndù LINH MẪN ĐỘđộ nhạy; độ nhạy bén (của thiết bị, giác quan)HSK6
- 灵长目língzhǎngmù LINH TRƯỞNG MỤCbộ Linh trưởng
- 舒喘灵shūchuǎnlíng THƯ SUYỄN LINHthuốc Salbutamol; thuốc xịt cắt cơn hen (biệt dược)
- 万灵节wànlíngjié VẠN LINH TIẾTLễ Các Đẳng (ngày 2 tháng 11 theo Công giáo)
- 灵机一动língjī-yídòng LINH CƠ NHẤT ĐỘNGchợt nảy ra ý kiến; lóe lên sáng kiến; chợt nảy ra ý hayHSK7–9
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎo TÂM LINH THỦ XẢOkhéo tay hay làm; thông minh khéo léoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
