1Danh từ
- bếp
- bếp lò
- ông Táo
Ví dụ
Mǔqīn zhèngzài zàotái qián mángzhe zuòfàn.
Mẹ đang bận rộn nấu cơm bên bếp lò.
Nóngcūn jiājiā-hùhù yǐqián dōu shāo cháihuozào.
Ở nông thôn trước kia nhà nào nhà nấy đều đun bếp củi.
Měinián làyuè èrshísān, mínjiān yǒu jì zào de xísú.
Hàng năm vào ngày 23 tháng Chạp, dân gian có phong tục cúng ông Táo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生火做饭的设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
另起炉灶
Thành ngữ chỉ việc lập lại cái mới, xây dựng sự nghiệp độc lập khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
