Chuyển đến nội dung
灶火竈火

zàohuo

Hán Việt: TÁO HỎA

Danh từ

1Danh từ

  1. lửa bếp
  2. khói lửa nấu nướng

Ví dụ

  1. 灶火熊熊地燃烧着。

    Zàohuo xióngxióng de ránshāo zhe.Lửa bếp đang cháy bập bùng.

  2. 母亲正在灶火前忙着做饭。

    Mǔqīn zhèngzài zàohuo qián máng zhe zuòfàn.Mẹ đang bận rộn nấu cơm bên bếp lửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灶火旺 zàohuo wànglửa bếp cháy to/đượm
  • 点燃灶火 diǎnrán zàohuonhóm lửa bếp
  • 熄灭灶火 xīmiè zàohuotắt lửa bếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生火做饭的炉灶里的火;也指烧饭的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 灶火 + 前 / 旁 + động từ

Chỉ vị trí làm việc quanh khu vực bếp lửa. VD: 她在灶火旁取暖。– Cô ấy sưởi ấm bên bếp lửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灶
火

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1