1Động từ
- nung đốt
- thiêu đốt
- đốt cháy
Ví dụ
Huàxué shìjì zhuóshāo le shíyàn rényuán de pífū.
Hóa chất đã làm bỏng rát da của nhân viên thí nghiệm.
Lièrì zhuóshāo zhe gānzào de dàdì.
Nắng gắt thiêu đốt mặt đất khô cằn.
Zài gāowēn zhuóshāo xià, jīnshǔ hěn kuài rónghuà le.
Dưới sự nung đốt ở nhiệt độ cao, kim loại nhanh chóng tan chảy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烧灼;用火或强光、化学药剂等烧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + danh từ + 灼烧下
Diễn tả sự việc diễn ra dưới tác động thiêu đốt của nguồn nhiệt. VD: 在大火灼烧下,房屋倒塌了。– Dưới ngọn lửa thiêu đốt, ngôi nhà đã đổ sập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
