1Động từ
- nung
- đốt
- đốt cháy
- thiêu
Ví dụ
2Tính từ
- sáng rực
- rõ ràng
- sáng suốt
Ví dụ
Tā de zhēnzhī-zhuójiàn dédào le dàjiā de zàntóng.
Kiến giải sáng suốt của anh ấy đã nhận được sự đồng tình của mọi người.
Dēngguāng zhuózhuó, zhàoliàng le zhěnggè guǎngchǎng.
Ánh đèn sáng rực, rọi sáng toàn bộ quảng trường.
Tā mùguāng zhuózhuó de kàn zhe qiánfāng.
Ánh mắt anh ấy sáng quắc nhìn về phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烧,烫;明白,透彻;光亮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
灼 + tân ngữ
Động từ mang nghĩa làm nóng rát hoặc thiêu đốt cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灼” 6
- 烧灼shāozhuónung đốt; thiêu đốt; cháy rátHSK6
- 灼伤zhuóshānglàm bỏng; làm phỏng; vết bỏngHSK6
- 灼热zhuórè CHƯỚC NHIỆTnóng rực; bỏng rát; cháy bỏngHSK7–9
- 灼烧zhuóshāo CHƯỚC THIÊUnung đốt; thiêu đốt; đốt cháy
- 灼痛zhuótòng CHƯỚC THỐNGcơn đau rát; đau nhức như bị bỏng; đau rát
- 胃灼热wèizhuórè VỊ CHƯỚC NHIỆTchứng ợ nóng; chứng cồn cào ruột gan
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
