1Động từ
- đốt
- cháy
- đun
- nấu
- kho
- sốt
- phát sốt
- đốt, thiêu, nấu
Ví dụ
Nóngmín zài tián lǐ shāo dàocǎo.
Người nông dân đốt rơm rạ trên đồng.
Wǒ qù chúfáng shāo yì hú kāishuǐ.
Tôi vào bếp đun một ấm nước sôi.
Háizi shāo de hěn lìhai, děi qù yīyuàn.
Đứa bé sốt rất cao, phải đi bệnh viện thôi.
Māma jīntiān zuò le yí dào hóngshāoròu.
Hôm nay mẹ làm món thịt kho tàu.
Xiǎoxīn huǒ bǎ shù shāozháo le.
Cẩn thận lửa đốt cháy cây.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使东西着火;用火加热烹调;因生病体温升高。
Ghi chú: Bên trái là bộ Hỏa (火 - lửa), bên phải là chữ Nghiêu (尧), ngọn lửa bốc lên cao sinh nhiệt, tượng trưng cho cơn sốt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烧 + 到/成 + kết quả
đốt/sốt đạt tới mức độ hoặc biến thành kết quả gì. VD: 纸被烧成了灰。– Giấy đã bị đốt thành tro.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烧” 18
- 发烧fāshāo PHÁT THIÊUsốt; phát sốt; phát sốt, sốtHSK3
- 高烧gāoshāo CAO THIÊUsốt caoHSK4
- 烧开shāokāi THIÊU KHAIđun sôi; nấu sôiHSK4
- 燃烧ránshāo NHIÊN THIÊUcháy; bốc cháy; thiêu đốtHSK5
- 烧烤shāokǎo THIÊU KHẢOđồ nướng; món nướng; tiệc nướng BBQHSK5
- 烧焦shāojiāo THIÊU TIÊUcháy khét; cháy sémHSK5
- 烧酒shāojiǔ THIÊU TỬUrượu đế; rượu trắng cất; rượu sojuHSK5
- 烧伤shāoshāng THIÊU THƯƠNGlàm bỏng; bị bỏng (do lửa, nhiệt độ cao, hóa chất); vết bỏngHSK5
- 烧死shāosǐ THIÊU TỬchết cháy; thiêu chếtHSK5
- 烧碱shāojiǎn THIÊU KIỀMxút; kiềm ăn da; natri hidroxit (NaOH)HSK6
- 烧瓶shāopíng THIÊU BÌNHbình cổ cong; bình cầu (dùng trong thí nghiệm hóa học)HSK6
- 烧心shāoxīnnóng ruột; ợ chua; nóng rát dạ dàyHSK6
- 烧灼shāozhuónung đốt; thiêu đốt; cháy rátHSK6
- 焚烧fénshāo PHẦN THIÊUthiêu đốt; đốt cháyHSK7–9
- 烧毁shāohuǐ THIÊU HỦYthiêu hủy; đốt cháy rụiHSK7–9
- 煅烧duànshāo ĐOÁN THIÊUnung; nung luyện (ở nhiệt độ cao)
- 灼烧zhuóshāo CHƯỚC THIÊUnung đốt; thiêu đốt; đốt cháy
- 燃烧弹ránshāodàn NHIÊN THIÊU ĐẠNbom cháy; đạn cháyHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
