1Danh từ
- cơn đau rát
- đau nhức như bị bỏng
Ví dụ
Tàngshāng hòu shāngkǒu huì chǎnshēng chíxù de zhuótòng.
Sau khi bị bỏng, vết thương sẽ xuất hiện cơn đau rát kéo dài.
Tā wèibù yǒu míngxiǎn de zhuótòng gǎn.
Anh ấy cảm thấy đau rát rõ rệt ở vùng dạ dày.
Zhè zhǒng yàogāo kěyǐ yǒuxiào huǎnjiě pífū zhuótòng.
Loại thuốc mỡ này có thể làm dịu cơn đau rát da một cách hiệu quả.
2Động từ
- đau rát
- nóng rát
Ví dụ
Tā bèi kāishuǐ tàng dào de dìfang yìzhí zhuótòng.
Chỗ anh ấy bị nước sôi làm bỏng cứ đau rát liên tục.
Shāngkǒu zài yángguāng xià kāishǐ yǐnyǐn zhuótòng.
Vết thương bắt đầu đau rát âm ỉ dưới ánh nắng.
Shénjīng shòusǔn kěnéng dǎozhì zhītǐ zhuótòng.
Tổn thương dây thần kinh có thể khiến tay chân đau rát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像火烧一样的剧烈疼痛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 出现 + 灼痛
Diễn tả trạng thái xuất hiện hoặc cảm nhận thấy cảm giác đau rát. VD: 涂药后伤口感到灼痛。– Sau khi bôi thuốc, vết thương cảm thấy đau rát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
