Chuyển đến nội dung
灼痛

zhuótòng

Hán Việt: CHƯỚC THỐNG

1Danh từ

  1. cơn đau rát
  2. đau nhức như bị bỏng

Ví dụ

  1. 烫伤后伤口会产生持续的灼痛。

    Tàngshāng hòu shāngkǒu huì chǎnshēng chíxù de zhuótòng.

    Sau khi bị bỏng, vết thương sẽ xuất hiện cơn đau rát kéo dài.

  2. 他胃部有明显的灼痛感。

    Tā wèibù yǒu míngxiǎn de zhuótòng gǎn.

    Anh ấy cảm thấy đau rát rõ rệt ở vùng dạ dày.

  3. 这种药膏可以有效缓解皮肤灼痛。

    Zhè zhǒng yàogāo kěyǐ yǒuxiào huǎnjiě pífū zhuótòng.

    Loại thuốc mỡ này có thể làm dịu cơn đau rát da một cách hiệu quả.

2Động từ

  1. đau rát
  2. nóng rát

Ví dụ

  1. 他被开水烫到的地方一直灼痛。

    Tā bèi kāishuǐ tàng dào de dìfang yìzhí zhuótòng.

    Chỗ anh ấy bị nước sôi làm bỏng cứ đau rát liên tục.

  2. 伤口在阳光下开始隐隐灼痛。

    Shāngkǒu zài yángguāng xià kāishǐ yǐnyǐn zhuótòng.

    Vết thương bắt đầu đau rát âm ỉ dưới ánh nắng.

  3. 神经受损可能导致肢体灼痛。

    Shénjīng shòusǔn kěnéng dǎozhì zhītǐ zhuótòng.

    Tổn thương dây thần kinh có thể khiến tay chân đau rát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剧烈灼痛 jùliè zhuótòngđau rát dữ dội
  • 皮肤灼痛 pífū zhuótòngda đau rát
  • 灼痛感 zhuótòng gǎncảm giác đau rát
  • 缓解灼痛 huǎnjiě zhuótòngxoa dịu cơn đau rát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像火烧一样的剧烈疼痛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感到 / 出现 + 灼痛

Diễn tả trạng thái xuất hiện hoặc cảm nhận thấy cảm giác đau rát. VD: 涂药后伤口感到灼痛。– Sau khi bôi thuốc, vết thương cảm thấy đau rát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

灼
痛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1